Quy Trình Làm Việc Với Khách HàngQuy Trình Làm Việc Với Khách Hàngbg Quy Trình Làm Việc Với Khách Hàng
  • Bước 1: Quý khách gọi điện chúng tôi tiếp nhận yêu cầu.
  • Bước 2: Chúng tôi tư vấn trực tiếp hoặc đến công trình của quý khách để khảo sát.
  • Bước 3: Báo giá, thống nhất, chúng tôi tiến hành triển khai công việc.
  • Bước 4: Quý khách nghiệm thu công trình sau khi hoàn thành và thanh toán.
  • Bước 5: Chúng tôi thực hiện công tác bảo hành theo cam kết.
Hỗ trợ trực tuyến
02363 505 717: 0905 826 661
0905826661 0905826661 huthamcau
LICHKHAIGIANG
Chia sẻ kinh nghiệm
Hình ảnh hoạt động
  • đội ngủ nhân viên công ty
  • Dịch vụ vệ sinh hút hầm thông tắc
  • xe hút hầm cầu ở Đà nẵng
  • Dịch vụ vệ sinh hút hầm cầu tại Đà Nẵng
  • Dịch vụ Hút hầm cầu giá rẻ Đà Nẵng
Xe hút chất thải 4 khối isuzu hút hầm cầu hút bùn cống bể phốt 4m3
Xe hút chất thải isuzu 4 khối nhập khẩu Chủng loại sản phẩm: Xe hút chất thải Hino trường hải Xe hút chất thải 4 khối isuzu hút hầm cầu hút bùn cống bể phốt 4m3 Tổng tải trọng: 7.5 tấn Xe cơ sở xe tải isuzu tổng tải trọng 6.5 tấn Cỡ lốp 700- 16 Xe hút chất thải isuzu 4 khối loại có ben nâng hạ có nắp mở đít có thể vừa hút bể phốt vừa hút bùn



 
 
Model xe
 ISUZU
Model satxi
QL1070A1HAY
Dung tích
 4500L
Thông số
tổng thành
xe
 Kích thước tổng thể (DxRxC)mm
5.730×1.880×2.330
Chiều dài cơ sở
 3.360
 Tổng trọng thiết kế (kg)
 7.300
 Tải trọng (kg)
 3.620
 Tự trọng(kg)
 3.550
 Góc thoát trước/sau(°)
 21/13.
 Nhiêu liệu
 Diesel
 Mức tiêu hao (L/100km)
 11
 Tốc độ lớn nhất (km/h)
 95
Động cơ
 Model
 4KH1-TCG40
 Công suất (Kw/rpm)
 88/3400
 Dung tích xy lanh (cm3)
 2999
 Nhà máy sản xuất
 ISUZU Motor Co., Ltd.
 Kiểu loại
 Động cơ diezen 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước
 Tiêu chuẩn EURO
 IV
 Bộ li hợp
 Lá đơn, kiểu khô, lá lò xo
Chassis
 Kiểu dẫn động
 4×2
 Vệt bánh trước/sau (mm)
 1504 / 1425
 Tải trọng cầu trước
 3 Ton
 Tải trọng cầu sau
 5 Ton
Cầu khu động
 Kiểu treo, bánh răng kiểu xoáy ốc và truyền động hai mặt chuẩn
 Hộp số
 Loại MSB-5SM, kiểu cơ giới có đồng bộ 6 số
 Hệ thống lái
 Trục vít ecu, trợ lực thuỷ lực  
 Hệ thống phanh
 Phanh thủy lực với chân không tăng cường
 Cabin
 Tiêu chuẩn, có radio caset – mp3, điều hoà
 Hệ thống điện áp
 12V
 Dung tích bình nhiên liệu
 50 lít
 Số lượng nhíp giảm sóc (trước/sau)
 9/14.
 Cỡ lốp
 7.50-16
Thông số phần chuyên dụng
 Vật liệu chiều dày bồn chứa
 Thép cacbon ≥6mm có khả năng chịu mài mòn, chịu áp lực cao, các mối hàn theo công nghệ hàn MAG. Cửa phía sau có trang bị thủy lục để nâng hạ và đóng mở nắp bồn. Cửa bồn có lắp gioăng cao su để bịt kín và cố định bằng trục liên kết bánh xe quay tay.
Kiểu kết nối bơm
 Thông qua nút điều khiển PTO trên cabin xe.
 Bơm chân không  
 50QZXDG-45/400
 Chiều cao hút
 ≥5
 Áp suất làm việc
 400Pa
 Tốc độ vòng quay 
 500 V/p
 Tốc độ hút
 98L/S
 Công suất bơm
 4kw
 Đầu vào hút
 50mm
 Góc nâng ben
 45 o
 Góc mở nắp
 70 o
 Thời gian nạp gió
 5s
 Thời gian phóng điện
 4s
 
 Thời gian nâng ben
 45s
0
0
Bài viết khác